TanroDictionary Sổ từ

ascribing

/əˈskraɪbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ascribe.động từ

Ví dụ

  1. He was ascribing the mistake to bad timing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép