Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ascribe.động từ
Ví dụ
-
He was ascribing the mistake to bad timing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈskraɪbɪŋ/
He was ascribing the mistake to bad timing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép