Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ tại, sự đổ cho.danh từ
- Sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho.danh từ
- Lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh).danh từ
Tiếng Nhật
- 帰属きぞくsự thuộc về, quy thuộc, chủ quyền
Ví dụ
-
He denied any ascription of blame.
-
The ascription of the poem was uncertain.
-
The choir ended with a short ascription.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép