TanroDictionary Sổ từ

ascription

/əˈskrɪpʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổ tại, sự đổ cho.danh từ
  2. Sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho.danh từ
  3. Lời tán tụng Chúa (sau bài giảng kinh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He denied any ascription of blame.

  2. The ascription of the poem was uncertain.

  3. The choir ended with a short ascription.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép