Nghĩa tiếng Việt
- Nang (nấm).danh từ
Ví dụ
-
Each ascus held tiny spores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæskəs/
Each ascus held tiny spores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép