Nghĩa tiếng Việt
- Thể hiện một khoảnh khắc không mạch lạc do cảm xúc về phía người nói.O
Ví dụ
-
asdfghjkl spilled out when he saw the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsdfɡək/
asdfghjkl spilled out when he saw the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép