Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp hội các nước Đông Nam A (Association of South-East Asian Nations).X
Ví dụ
-
He used asean in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsiæn/
He used asean in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép