Nghĩa tiếng Việt
- Không dấu vết.tính từ
Ví dụ
-
The note was asemic to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsiːmɪk/
The note was asemic to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép