Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô trùng, sự vô khuẩn.danh từ
- Phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật).danh từ
Ví dụ
-
Asepsis is important in the operating room.
-
The nurse followed asepsis to keep things clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép