TanroDictionary Sổ từ

ashamed

/əˈʃeɪmd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu hổ, hổ thẹn, ngượng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I felt ashamed for making such a mistake.

  2. to feel ashamed

    lấy làm xấu hổ

  3. to be ashamed of

    xấu hổ vì, hổ thẹn vì

  4. to be ashamed to do something

    xấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép