TanroDictionary Sổ từ

ashcan

/ˈæʃˌkæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng đựng rác.danh từ
  2. (quân sự) ngư lôi chống tàu ngầm.danh từ

Ví dụ

  1. Please empty the ashcan before it smells.

  2. The ashcan was hidden in the storage room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép