Nghĩa tiếng Việt
- Thùng đựng rác.danh từ
- (quân sự) ngư lôi chống tàu ngầm.danh từ
Ví dụ
-
Please empty the ashcan before it smells.
-
The ashcan was hidden in the storage room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép