Nghĩa tiếng Việt
- Trên bờ; vào bờ.D
Ví dụ
-
The sailors stepped ashore after the long voyage.
-
to step ashore
bước lên bờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈʃɔː(r)/
The sailors stepped ashore after the long voyage.
to step ashore
bước lên bờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép