TanroDictionary Sổ từ

ashtray

/ˈæʃtreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gạt tàn [thuốc lá].danh từ
  2. Cái gạt tàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please empty the ashtray before it smells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép