Nghĩa tiếng Việt
- Có tro, đầy tro.tính từ
- Tái nhợt, xám như tro.tính từ
Ví dụ
-
The ashes left the ashi walls gray.
-
Her face looked ashi after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép