Nghĩa tiếng Việt
- Người châu Á.danh từ
- Người Á Đông.danh từ
- (thuộc) châu Á.tính từ
- (thuộc) Á Đông.tính từ
Tiếng Nhật
- アジア人アジアじんngười châu Á
Ví dụ
-
The asian spoke English fluently.
-
The asian restaurant served noodles and tea.
-
Her asian roots shaped her family traditions.
-
The asian art in the museum was colorful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép