TanroDictionary Sổ từ

aside

/əˈsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về một bên, sang một bên.D
  2. Riêng ra.D
  3. lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy).danh từ
  4. một lời nhận xét hay một câu chuyện trong một văn bản hay một bài diễn văn mà không phải là một phần của chủ đề.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please step aside so others can pass through.

  2. He spoke aside to his friend during dinner.

  3. He whispered an aside to the actor beside him.

  4. The writer added an aside about childhood fears.

  5. to stand aside

    đứng sang một bên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép