TanroDictionary Sổ từ

asiento

/ɑːsiːˈentəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp ước thương mại.danh từ

Ví dụ

  1. They signed an asiento for trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép