Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp ước thương mại.danh từ
Ví dụ
-
They signed an asiento for trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːsiːˈentəʊ/
They signed an asiento for trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép