TanroDictionary Sổ từ

askance

/əˈskæns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về một bên, nghiêng.D
  2. Nghi ngờ, ngờ vực.D

Ví dụ

  1. He looked askance at the strange noise.

  2. She looked askance at his strange behavior.

  3. to look askance at someone

    (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép