Nghĩa tiếng Việt
- Về một bên, nghiêng.D
- Nghi ngờ, ngờ vực.D
Ví dụ
-
He looked askance at the strange noise.
-
She looked askance at his strange behavior.
-
to look askance at someone
(nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép