TanroDictionary Sổ từ

askewness

/əˈskjuːnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bị lệch.danh từ

Ví dụ

  1. The painting hung askewness on the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép