Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên.D
- Xiên qua, chéo qua.E
Ví dụ
-
The picture hung aslant on the wall.
-
Light fell aslant through the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈslɑːnt/
The picture hung aslant on the wall.
Light fell aslant through the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép