TanroDictionary Sổ từ

aslant

/əˈslɑːnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, xiên.D
  2. Xiên qua, chéo qua.E

Ví dụ

  1. The picture hung aslant on the wall.

  2. Light fell aslant through the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép