Nghĩa tiếng Việt
- Măng tây.danh từ
Tiếng Nhật
- アスパラガスmăng tây
Ví dụ
-
We had asparagus with dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈspærəɡəs/
We had asparagus with dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép