TanroDictionary Sổ từ

aspect ratio

/ˈæsˌpɛkt ˈreɪˌʃoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỡ ảnh (tỷ lệ dài-rộng, tỷ lệ dài-cao), tỷ lệ tương quan.danh từ

Ví dụ

  1. The aspect ratio played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép