Nghĩa tiếng Việt
- Cây dương lá rung.danh từ
- Rung, rung rinh.tính từ
Ví dụ
-
The aspen leaves shook in the wind.
-
The aspen grove stood near the hill.
-
Her voice sounded aspen and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép