TanroDictionary Sổ từ

aspen

/ˈæspən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dương lá rung.danh từ
  2. Rung, rung rinh.tính từ

Ví dụ

  1. The aspen leaves shook in the wind.

  2. The aspen grove stood near the hill.

  3. Her voice sounded aspen and soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép