Nghĩa tiếng Việt
- Tính cộc cằn.danh từ
- Sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết).danh từ
- Tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình).danh từ
- Sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề.danh từ
Ví dụ
-
She spoke with asperity when she was very angry.
-
The asperiti of winter made the trip hard.
-
His asperiti showed in every strict rule.
-
The wall's asperiti made it feel rough.
-
to speak with asperity
nói cộc cằn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép