Nghĩa tiếng Việt
- Vảy, rảy, rưới.động từ
- Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.động từ
Ví dụ
-
They did not asperse with water during the ritual.
-
Do not asperse someone's character with false rumors.
-
to asperse with water
vảy nước
-
to asperse someone's character with false rumours
làm ô danh ai bằng những lời đồn bậy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép