TanroDictionary Sổ từ

asperse

/əˈspɜːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy, rảy, rưới.động từ
  2. Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.động từ

Ví dụ

  1. They did not asperse with water during the ritual.

  2. Do not asperse someone's character with false rumors.

  3. to asperse with water

    vảy nước

  4. to asperse someone's character with false rumours

    làm ô danh ai bằng những lời đồn bậy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép