Nghĩa tiếng Việt
- Sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước, thí dụ khi rửa tội; ...).danh từ
- Sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống.danh từ
Ví dụ
-
He used aspersion to clean the plants.
-
She cast an aspersion on his honest character.
-
to cast aspersions on somebody
vu khống ai; bôi nhọ ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép