TanroDictionary Sổ từ

aspersive

/əˈspɜːsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.tính từ

Ví dụ

  1. The report was harsh and aspersive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép