Nghĩa tiếng Việt
- Bình đựng nước thánh.danh từ
Ví dụ
-
She saw the aspersorium yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əspəˈsiːʒəm/
She saw the aspersorium yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép