Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của asphaltđộng từ
Ví dụ
-
The crew asphalted the driveway yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsfæltɪd/
The crew asphalted the driveway yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép