Nghĩa tiếng Việt
- Tính phi cầu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the asphericity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsfəəˈsɪti/
She saw the asphericity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép