Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngạt, trạng thái ngạt.danh từ
Tiếng Nhật
- 窒息ちっそくsự ngạt thở, nghẹt thở
Ví dụ
-
The doctor treated his asphyxia quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æsˈfɪksiə/
The doctor treated his asphyxia quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép