TanroDictionary Sổ từ

asphyxia

/æsˈfɪksiə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngạt, trạng thái ngạt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor treated his asphyxia quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép