TanroDictionary Sổ từ

asphyxy

/æsˈfɪksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngạt, trạng thái ngạt.danh từ

Ví dụ

  1. The room filled with asphyxy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép