TanroDictionary Sổ từ

aspic

/ˈæspɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn độc.danh từ
  2. Món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn).danh từ

Ví dụ

  1. The farmer feared an aspic near the path.

  2. We served aspic with the cold meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép