Nghĩa tiếng Việt
- Rắn độc.danh từ
- Món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn).danh từ
Ví dụ
-
The farmer feared an aspic near the path.
-
We served aspic with the cold meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép