Nghĩa tiếng Việt
- Món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn).danh từ
- Mong nỏi, khao khát, rắp ranh.tính từ
Ví dụ
-
The chef served an aspirant before the main course.
-
She is an aspirant artist with big dreams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép