Nghĩa tiếng Việt
- Nguyện vọng, khát vọng.danh từ
- Sự hít vào, sự thở vào.danh từ
- Tiếng hơi.danh từ
- Sự hút (hơi, chất lỏng... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His main aspiration is to help children learn.
-
The nurse watched his aspiration during the exam.
-
She softened the aspiration when she spoke.
-
The doctor used aspiration to clear the liquid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép