Nghĩa tiếng Việt
- Máy hút (hơi, mủ... ).danh từ
- Máy quạt thóc.danh từ
Ví dụ
-
The aspirator cleared dust from the tube.
-
The farmer used an aspirator for grain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép