Nghĩa tiếng Việt
- Thiết tha, mong mỏi, khao khát.động từ
- Lên, dâng lên, bay lên.động từ
Ví dụ
-
Many students aspire to learn English well.
-
Smoke will aspire from the chimney soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép