TanroDictionary Sổ từ

asquint

/əˈskwɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, xiên, lé (nhìn... ).D

Ví dụ

  1. He looked at me asquint from across the room.

  2. to look asquint

    nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép