Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên, lé (nhìn... ).D
Ví dụ
-
He looked at me asquint from across the room.
-
to look asquint
nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép