Nghĩa tiếng Việt
- Mũi lao (của các bộ lạc ở Nam phi).danh từ
Ví dụ
-
He carried an assagai for hunting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɑːˌɡweɪ/
He carried an assagai for hunting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép