Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể tấn công được.danh từ
Ví dụ
-
He kept the assailableness on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈseɪləbəlnəs/
He kept the assailableness on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép