Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assailđộng từ
Ví dụ
-
She was assailed by doubts before the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əsˈeɪld/
She was assailed by doubts before the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép