TanroDictionary Sổ từ

assailing

/əsˈeɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assail.động từ

Ví dụ

  1. He was assailing the old idea with new facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép