TanroDictionary Sổ từ

assam

/æˈsæm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một bang nằm ở đông bắc Ấn Độ. Thủ đô: Dispur.danh từ

Ví dụ

  1. Assam is famous for tea gardens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép