Nghĩa tiếng Việt
- Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).danh từ
Ví dụ
-
The assayer tested the metal for purity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæˌseɪɜː/
The assayer tested the metal for purity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép