Nghĩa tiếng Việt
- Hợp ngữ, ngôn ngữ (chương trình) tổ hợp.danh từ
Ví dụ
-
The assembler language played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəlɜː ˈlæŋɡwɪdʒ/
The assembler language played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép