Nghĩa tiếng Việt
- Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are assembling the machine now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛmblin/
We are assembling the machine now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép