Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang).danh từ
Ví dụ
-
The assemblyman spoke to the local community.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsemblimən/
The assemblyman spoke to the local community.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép