TanroDictionary Sổ từ

assemblyman

/əˈsemblimən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang).danh từ

Ví dụ

  1. The assemblyman spoke to the local community.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép