TanroDictionary Sổ từ

assentation

/ˌæsənˈteɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ.danh từ

Ví dụ

  1. His assentation sounded polite but false.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép