Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assentđộng từ
Ví dụ
-
She assented to the simple plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛntɪd/
She assented to the simple plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép