Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lòng, đồng ý, tán thành.tính từ
- Người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành.danh từ
Ví dụ
-
He was assentient during the vote.
-
Each assentient raised a hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép