TanroDictionary Sổ từ

assentient

/əˈsentiːənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lòng, đồng ý, tán thành.tính từ
  2. Người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành.danh từ

Ví dụ

  1. He was assentient during the vote.

  2. Each assentient raised a hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép