Nghĩa tiếng Việt
- Sự đòi (quyền lợi... ).danh từ
- Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.danh từ
- Điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her assertion of fairness sounded strong.
-
He made an assertion that was easy to trust.
-
The report included one clear assertion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép