TanroDictionary Sổ từ

assertion

/əˈsɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đòi (quyền lợi... ).danh từ
  2. Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.danh từ
  3. Điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her assertion of fairness sounded strong.

  2. He made an assertion that was easy to trust.

  3. The report included one clear assertion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép