Nghĩa tiếng Việt
- Người xác nhận, người khẳng định.danh từ
- Người bênh vực (lẽ phải, sự thật... ).danh từ
Ví dụ
-
The assertor stood up for the facts.
-
He was an assertor of the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép